大凤头燕鸥
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào lớn (Thalasseus bergii)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào lớn (Thalasseus bergii)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) ô tác lớn (Otis tarda)
›大鹃鵙dà juān jú(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo lớn (Coracina macei)
›大鳄dà ènghĩa đen: cá sấu lớn; nghĩa bóng: nhân vật quan trọng; người có máu mặt; sếp lớn (đặc biệt là tội phạm)
›大鸿胪dà hóng lúĐại Hồng Lô thời Trung Hoa phong kiến, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
›大鲵dà níloài kỳ giông khổng lồ (Andrias japonicus)
›大鹏dà péngchim khổng lồ trong truyền thuyết
›大鹏鸟dà péng niǎochim Roc (chim săn mồi huyền thoại)
›大鳞大麻哈鱼dà lín dá má hǎ yúcá hồi vua; cá hồi Chinook
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.