大哥大 là gì?
大哥大 [dà gē dà] có nghĩa là điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên); điện thoại cục gạch; ông trùm.
Nghĩa của từ 大哥大 trong tiếng Việt
- điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên)
- điện thoại cục gạch
- ông trùm
Cách đọc và ghi nhớ 大哥大
大哥大 được đọc là dà gē dà, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên); điện thoại cục gạch; ông trùm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .