Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
登台表演登臺表演

dēng tái biǎo yǎn

登台表演 là gì?

登台表演 [dēng tái biǎo yǎn] có nghĩa là lên sân khấu biểu diễn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 登台表演 trong tiếng Việt

lên sân khấu biểu diễn

Cách đọc và ghi nhớ 登台表演

登台表演 được đọc là dēng tái biǎo yǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lên sân khấu biểu diễn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan