Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
登记员登記員

dēng jì yuán

登记员 là gì?

登记员 [dēng jì yuán] có nghĩa là cán bộ đăng ký.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 登记员 trong tiếng Việt

cán bộ đăng ký

Cách đọc và ghi nhớ 登记员

登记员 được đọc là dēng jì yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cán bộ đăng ký”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan