打卡
打卡 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 打卡 trong tiếng Việt
(nhân viên) chấm công vào (hoặc ra); ghi giờ vào (hoặc ra); (trên mạng xã hội) check-in tại địa điểm
(nhân viên) chấm công vào (hoặc ra); ghi giờ vào (hoặc ra); (trên mạng xã hội) check-in tại địa điểm