打卡
(nhân viên) chấm công vào (hoặc ra); ghi giờ vào (hoặc ra); (trên mạng xã hội) check-in tại địa điểm
(nhân viên) chấm công vào (hoặc ra); ghi giờ vào (hoặc ra); (trên mạng xã hội) check-in tại địa điểm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàng tồn kho (hoặc hàng "cắt") dư thừa của các nước phương Tây, đôi khi được đánh dấu bằng một vết khía trên…
›打千dǎ qiānquỳ gối, một hình thức chào hỏi thời nhà Thanh do nam giới thực hiện, quỳ gối phải xuống và đưa tay phải…
›打卦dǎ guàbói toán cho ai đó bằng quẻ dịch
›打包票dǎ bāo piàobảo đảm; bảo chứng
›打印dǎ yìnđóng dấu; đóng mộc; in ra (bằng máy in)
›打包dǎ bāogói; đóng gói; mang đồ ăn thừa về nhà (đóng gói mang đi); (tin học) đóng gói (tức là tạo tệp lưu trữ)
›打印服务器dǎ yìn fú wù qìmáy chủ in
›打勾勾dǎ gōu gōuxem 拉鉤|拉钩[la1 gou1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.