Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
打开打開

dǎ kāi

打开 là gì?

打开 [dǎ kāi] có nghĩa là mở; cho xem (vé); bật lên; kích hoạt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 打开 trong tiếng Việt

  1. mở
  2. cho xem (vé)
  3. bật lên
  4. kích hoạt

Cách đọc và ghi nhớ 打开

打开 được đọc là dǎ kāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở; cho xem (vé); bật lên; kích hoạt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan