打开 là gì?
打开 [dǎ kāi] có nghĩa là mở; cho xem (vé); bật lên; kích hoạt.
Nghĩa của từ 打开 trong tiếng Việt
- mở
- cho xem (vé)
- bật lên
- kích hoạt
Cách đọc và ghi nhớ 打开
打开 được đọc là dǎ kāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở; cho xem (vé); bật lên; kích hoạt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .