打口
hàng tồn kho (hoặc hàng "cắt") dư thừa của các nước phương Tây, đôi khi được đánh dấu bằng một vết khía trên đĩa hoặc vỏ hộp, bán rẻ ở Trung Quốc (bắt đầu từ những năm 1990), cũng như ở Đông Âu, v.v
hàng tồn kho (hoặc hàng "cắt") dư thừa của các nước phương Tây, đôi khi được đánh dấu bằng một vết khía trên đĩa hoặc vỏ hộp, bán rẻ ở Trung Quốc (bắt đầu từ những năm 1990), cũng như ở Đông Âu, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đóng dấu; đóng mộc; in ra (bằng máy in)
›打印头dǎ yìn tóuđầu in
›打卦dǎ guàbói toán cho ai đó bằng quẻ dịch
›打卡dǎ kǎ(nhân viên) chấm công vào (hoặc ra); ghi giờ vào (hoặc ra); (trên mạng xã hội) check-in tại địa điểm
›打吊瓶dǎ diào píngcho ai đó truyền dịch qua đường tĩnh mạch
›打印稿dǎ yìn gǎobản in; bản cứng
›打吊针dǎ diào zhēncho ai đó truyền dịch qua đường tĩnh mạch
›打印机dǎ yìn jīmáy in
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.