大口 là gì?
大口 [dà kǒu] có nghĩa là miếng to (đồ ăn, thức uống, khói thuốc, v.v.); há miệng; nuốt ừng ực; ngấu nghiến; há hốc.
Nghĩa của từ 大口 trong tiếng Việt
- miếng to (đồ ăn, thức uống, khói thuốc, v.v.)
- há miệng
- nuốt ừng ực
- ngấu nghiến
- há hốc
Cách đọc và ghi nhớ 大口
大口 được đọc là dà kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “miếng to (đồ ăn, thức uống, khói thuốc, v.v.); há miệng; nuốt ừng ực; ngấu nghiến; há hốc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .