大开
mở toang
mở toang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lối vào; cửa; cổng; gia đình lớn và có ảnh hưởng
›大开斋Dà kāi zhāixem 開齋節|开斋节[Kai1zhai1jie2]
›大关dà guānải chiến lược; cột mốc hoặc ngưỡng (tức một mức độ được coi là ấn tượng, thường là con số tròn như 10.000)…
›大长嘴地鸫dà cháng zuǐ dì dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mỏ dài (Zoothera monticola)
›大关县Dà guān xiànhuyện Daguan ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
›大长今Dà cháng jīnDae Jang Geum, phim truyền hình dã sử Hàn Quốc năm 2003
›大阪Dà bǎnŌsaka, một thành phố và tỉnh ở Nhật Bản
›大镰刀dà lián dāolưỡi hái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.