吹了
吹了 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 吹了 trong tiếng Việt
thất bại; hỏng rồi; không thành công; đã chết; đã chia tay; tình cảm lạnh nhạt (của một mối quan hệ)
thất bại; hỏng rồi; không thành công; đã chết; đã chia tay; tình cảm lạnh nhạt (của một mối quan hệ)