吹喇叭
吹喇叭 là gì?
Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng
Nghĩa của từ 吹喇叭 trong tiếng Việt
(nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng
(nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng