Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
吹拂

chuī fú

吹拂 là gì?

吹拂 [chuī fú] có nghĩa là thoảng qua; xuýt xoa (gió nhẹ); khen ngợi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 吹拂 trong tiếng Việt

  1. thoảng qua
  2. xuýt xoa (gió nhẹ)
  3. khen ngợi

Cách đọc và ghi nhớ 吹拂

吹拂 được đọc là chuī fú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thoảng qua; xuýt xoa (gió nhẹ); khen ngợi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan