Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
吃席

chī xí

吃席 là gì?

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 吃席 trong tiếng Việt

dự tiệc (đám tang, đám cưới v.v.); (từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) (đùa cợt) nghĩa đen: dự tiệc tang của ai đó (ngụ ý rằng tình hình sẽ tệ hại cho ai đó)

Tra từ liên quan