茶隼
chim cắt nhỏ; chim cắt thường Âu-Á (Falco tinnunculus)
chim cắt nhỏ; chim cắt thường Âu-Á (Falco tinnunculus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Chaling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam
›茶陵Chá línghuyện Chaling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam
›茶锈chá xiùvết ố trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)
›茶余酒后chá yú jiǔ hòuxem 茶餘飯後|茶余饭后[cha2 yu2 fan4 hou4]
›茶钱chá qiántiền trà; (cũ) tiền bo; tiền thưởng
›茶余饭后chá yú fàn hòuthời gian nhàn rỗi (uống trà, sau bữa ăn, v.v.)
›茶道chá dàotrà đạo; nghi thức trà đạo Nhật Bản
›茶余饭饱chá yú fàn bǎoxem 茶餘飯後|茶余饭后[cha2 yu2 fan4 hou4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.