茶余饭后
thời gian nhàn rỗi (uống trà, sau bữa ăn, v.v.)
thời gian nhàn rỗi (uống trà, sau bữa ăn, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chợ trà và ngựa thời xưa giữa Tây Tạng, Trung Quốc, Đông Nam Á và Ấn Độ, được hợp thức hóa như một doanh…
›茶馆chá guǎnquán trà; Lượng từ: 家[jia1]
›茶馆儿chá guǎn rquán trà
›茶马古道Chá mǎ gǔ dàocon đường trà và ngựa cổ hay Con đường Tơ lụa phía nam, có từ thế kỷ 6, từ Tây Tạng và Tứ Xuyên qua Vân Nam…
›茶锈chá xiùvết ố trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)
›茶点chá diǎntrà và bánh; điểm tâm; trà và dim sum
›茶钱chá qiántiền trà; (cũ) tiền bo; tiền thưởng
›茶道chá dàotrà đạo; nghi thức trà đạo Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.