插秧
cấy mạ lúa
cấy mạ lúa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(y học) đặt ống nội khí quản; đặt nội khí quản; ống (nội khí quản)
›插画chā huàminh họa
›插线板chā xiàn bǎnổ cắm điện; ổ cắm nối dài (có nhiều ổ cắm điện)
›插班chā bāntham gia lớp học giữa chừng
›插槽chā cáokhe cắm
›插腰chā yāobiến thể của 叉腰[cha1 yao1]
›插曲chā qǔnhạc phát trong phim, kịch, v.v.; nhạc tình tiết; nhạc phát trong khoảng giữa kịch; (nghĩa bóng) sự cố; tập
›插脚chā jiǎochen vào; xen vào; bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác; ngạnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.