茶叙
uống trà và trò chuyện; một buổi họp mặt nhỏ không chính thức với trà và đồ ăn nhẹ
uống trà và trò chuyện; một buổi họp mặt nhỏ không chính thức với trà và đồ ăn nhẹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bàn nhỏ; bàn cà phê; bàn trà (loại bàn trang trí có khay đựng trà)
›茶房chá fángbồi bàn; quản gia; khuân vác; quán trà
›茶座chá zuòquán trà; quầy trà có chỗ ngồi; vườn trà hoặc chỗ ngồi trong quán trà
›茶会chá huìtiệc trà
›茶壶chá húấm trà; LT:把[ba3]
›茶杯chá bēitách trà; cốc trà; cốc; chén; LT:隻|只[zhi1]
›茶垢chá gòuvết trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)
›茶楼chá lóunhà trà (thường hai tầng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.