插腰
biến thể của 叉腰[cha1 yao1]
biến thể của 叉腰[cha1 yao1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chen vào; xen vào; bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác; ngạnh
›插线板chā xiàn bǎnổ cắm điện; ổ cắm nối dài (có nhiều ổ cắm điện)
›插花chā huācắm hoa; ikebana
›插管chā guǎn(y học) đặt ống nội khí quản; đặt nội khí quản; ống (nội khí quản)
›插补chā bǔnội suy (toán học)
›插秧chā yāngcấy mạ lúa
›插话chā huàngắt lời (ai đang nói); sự ngắt lời; lạc đề
›插足chā zúchen vào; xen vào; tham gia; bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.