Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
插线板插線板

chā xiàn bǎn

插线板 là gì?

插线板 [chā xiàn bǎn] có nghĩa là ổ cắm điện; ổ cắm nối dài (có nhiều ổ cắm điện).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 插线板 trong tiếng Việt

  1. ổ cắm điện
  2. ổ cắm nối dài (có nhiều ổ cắm điện)

Cách đọc và ghi nhớ 插线板

插线板 được đọc là chā xiàn bǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ổ cắm điện; ổ cắm nối dài (có nhiều ổ cắm điện)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan