插线板 là gì?
插线板 [chā xiàn bǎn] có nghĩa là ổ cắm điện; ổ cắm nối dài (có nhiều ổ cắm điện).
Nghĩa của từ 插线板 trong tiếng Việt
- ổ cắm điện
- ổ cắm nối dài (có nhiều ổ cắm điện)
Cách đọc và ghi nhớ 插线板
插线板 được đọc là chā xiàn bǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ổ cắm điện; ổ cắm nối dài (có nhiều ổ cắm điện)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .