茶余酒后
xem 茶餘飯後|茶余饭后[cha2 yu2 fan4 hou4]
xem 茶餘飯後|茶余饭后[cha2 yu2 fan4 hou4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 茶餘飯後|茶余饭后[cha2 yu2 fan4 hou4]
›茶余饭后chá yú fàn hòuthời gian nhàn rỗi (uống trà, sau bữa ăn, v.v.)
›茶隼chá sǔnchim cắt nhỏ; chim cắt thường Âu-Á (Falco tinnunculus)
›茶馆chá guǎnquán trà; Lượng từ: 家[jia1]
›茶陵县Chá líng Xiànhuyện Chaling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam
›茶馆儿chá guǎn rquán trà
›茶陵Chá línghuyện Chaling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam
›茶马互市Chá mǎ hù shìchợ trà và ngựa thời xưa giữa Tây Tạng, Trung Quốc, Đông Nam Á và Ấn Độ, được hợp thức hóa như một doanh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.