Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chān

掺 là gì?

[chān] có nghĩa là biến thể của 攙|搀[chan1]; trộn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 掺 trong tiếng Việt

  1. biến thể của 攙|搀[chan1]
  2. trộn

Cách đọc và ghi nhớ 掺

được đọc là chān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 攙|搀[chan1]; trộn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan