插进
chèn vào; cắm vào; cắm (một thiết bị điện tử)
chèn vào; cắm vào; cắm (một thiết bị điện tử)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chốt (để khóa cửa sổ, tủ v.v.); phích cắm (điện)
›插线板chā xiàn bǎnổ cắm điện; ổ cắm nối dài (có nhiều ổ cắm điện)
›插足chā zúchen vào; xen vào; tham gia; bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ)
›插队chā duìchen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)
›插花chā huācắm hoa; ikebana
›插头chā tóuphích cắm
›插脚chā jiǎochen vào; xen vào; bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác; ngạnh
›插槽chā cáokhe cắm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.