茶楼
nhà trà (thường hai tầng)
nhà trà (thường hai tầng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tách trà; cốc trà; cốc; chén; LT:隻|只[zhi1]
›茶树chá shùcây trà; Camellia sinensis
›茶会chá huìtiệc trà
›茶水chá shuǐnước trà pha số lượng lớn dùng lá trà rẻ tiền
›茶碗chá wǎntách trà
›茶叙chá xùuống trà và trò chuyện; một buổi họp mặt nhỏ không chính thức với trà và đồ ăn nhẹ
›茶经Chá jīngTrà Kinh, chuyên luận đầu tiên về trà và văn hóa trà, được viết bởi 陸羽|陆羽[Lu4 Yu3] trong khoảng năm 760-780
›茶房chá fángbồi bàn; quản gia; khuân vác; quán trà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.