查扣
tịch thu; tịch biên
tịch thu; tịch biên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm kê và tịch thu tài sản tội phạm; khám xét và tịch thu (vật cấm); đột kích
›查封chá fēngphong tỏa; tịch thu (tài sản); niêm phong; đóng cửa
›查房chá fángkiểm tra phòng; đi kiểm tra các phòng (y tế)
›查找chá zhǎotìm kiếm; tra cứu
›查戈斯群岛Chá gē sī Qún dǎoQuần đảo Chagos, quần đảo san hô ở Ấn Độ Dương nhiệt đới, với đảo Diego Garcia 迪戈·加西亞島|迪戈·加西亚岛[Di2 ge1 ·…
›查德Chá déChad (Đài Loan)
›查拳chá quánCha Quyền - "Quyền Cha" - Võ thuật
›查帐chá zhàngkiểm toán sổ sách; kiểm tra sổ kế toán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.