插卡式 là gì?
插卡式 [chā kǎ shì] có nghĩa là (của thiết bị, ví dụ: điện thoại công cộng, máy soát vé) thiết kế để chèn thẻ hoặc vé vào.
Nghĩa của từ 插卡式 trong tiếng Việt
(của thiết bị, ví dụ: điện thoại công cộng, máy soát vé) thiết kế để chèn thẻ hoặc vé vào
Cách đọc và ghi nhớ 插卡式
插卡式 được đọc là chā kǎ shì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của thiết bị, ví dụ: điện thoại công cộng, máy soát vé) thiết kế để chèn thẻ hoặc vé vào”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .