察看
quan sát; nhìn kỹ
quan sát; nhìn kỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt
›察尔汗盐湖Chá ěr hán Yán húHồ muối Qarhan ở phía tây Thanh Hải
›察纳chá nàđiều tra và chấp nhận
›察觉chá juécảm nhận; nhận thấy; trở nên nhận thức; phát hiện
›察布查尔锡伯自治县Chá bù chá ěr Xī bó Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal , Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4…
›察布查尔县Chá bù chá ěr XiànHuyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal , Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4…
›察访chá fǎngđi điều tra thực tế; đi tìm hiểu từ nguồn
›察布查尔Chá bù chá ěrHuyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal , Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.