查看
xem xét; kiểm tra; tra cứu; tìm ra
xem xét; kiểm tra; tra cứu; tìm ra
查看 thường mang nghĩa “kiểm tra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 查看, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo dõi nghiên cứu; điều tra
›查考chá kǎokiểm tra; điều tra; cố gắng xác định
›查询chá xúnkiểm tra; hỏi; tham khảo (tài liệu,...); điều tra; thắc mắc
›查票员chá piào yuánnhân viên kiểm vé
›查缉chá jītìm kiếm và tịch thu (tội phạm, hàng lậu v.v.)
›查处chá chǔđiều tra và xử lý (một vụ án hình sự)
›查访chá fǎngđiều tra
›查清chá qīngtìm ra; xác minh; hiểu rõ; làm sáng tỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.