岔流
nhánh sông
nhánh sông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường nhánh; trở ngại; tai nạn; trục trặc
›岔道chà dàođường nhánh; đường phụ
›岔开chà kāiphân ra; rẽ nhánh; đổi (chủ đề)
›岔调chà diào(giọng) khàn; khản; không tự nhiên; (âm nhạc) lệch tông
›岔口chà kǒungã ba; ngã rẽ trên đường
›岔路chà lùngã rẽ trên đường
›岑巩县Cén gǒng xiànhuyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›岑巩Cén gǒnghuyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.