Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chán

婵 là gì?

[chán] có nghĩa là dùng trong 嬋娟|婵娟[chan2 juan1] và 嬋媛|婵媛[chan2 yuan2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 婵 trong tiếng Việt

dùng trong 嬋娟|婵娟[chan2 juan1] và 嬋媛|婵媛[chan2 yuan2]

Cách đọc và ghi nhớ 婵

được đọc là chán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dùng trong 嬋娟|婵娟[chan2 juan1] và 嬋媛|婵媛[chan2 yuan2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan