措施
biện pháp; bước; LT:個|个[ge4]
biện pháp; bước; LT:個|个[ge4]
措施 thường mang nghĩa “biện pháp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 措施 cùng cụm 采取措施 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
áp dụng biện pháp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tính năng an toàn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
động thái; biện pháp; bước (để đạt mục đích nào đó)
›措置cuò zhìxử lý; sắp xếp
›措手cuò shǒuxử lý; quản lý; tiến hành
›措意cuò yìchú ý đến
›措美Cuò měihuyện Thố Mĩ, Tạng: Mtsho smad rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›措大cuò dàhọc giả vô dụng; kẻ vô tích sự
›措美县Cuò měi xiànHuyện Comai, tiếng Tạng: Mtsho smad rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›措勤县Cuò qín xiànhuyện Coqen ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Mtsho chen rdzong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.