错杂
pha trộn; lẫn lộn
pha trộn; lẫn lộn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhầm lẫn; ảo giác; nhận thức sai
›错落cuò luòrải rác không theo trật tự; lộn xộn; không gọn gàng; không đều; không đồng đều
›错开cuò kāibố trí lệch thời gian
›错那县Cuò nà xiànhuyện Co Na, tiếng Tạng: Mtsho sna rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›错那Cuò nàhuyện Co Na, tiếng Tạng: Mtsho sna rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›错过cuò guòbỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)
›错车cuò chēnhường đường cho xe khác; đi nhầm xe buýt
›错读cuò dúđọc sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.