错误
sai lầm; sai; không đúng; lỗi; sai sót; LT:個|个[ge4]
sai lầm; sai; không đúng; lỗi; sai sót; LT:個|个[ge4]
错误 thường mang nghĩa “sai lầm; sai; không đúng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 错误, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sai lầm
›错读cuò dúđọc sai
›错解cuò jiěgiải thích sai; hiểu sai
›错觉cuò juénhầm lẫn; ảo giác; nhận thức sai
›错视cuò shìảo giác quang học; lừa mắt; nhìn sai lệch
›错落cuò luòrải rác không theo trật tự; lộn xộn; không gọn gàng; không đều; không đồng đều
›错义突变cuò yì tū biànđột biến sai nghĩa
›错语cuò yǔ(Y học) rối loạn lời nói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.