从没
chưa bao giờ (trong quá khứ); chưa từng làm
chưa bao giờ (trong quá khứ); chưa từng làm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chưa từng
›从此往后cóng cǐ wǎng hòutừ giờ trở đi
›从此cóng cǐtừ bây giờ; kể từ đó; về sau
›从业人员cóng yè rén yuánnhân viên; người làm trong một ngành nghề hoặc nghề nghiệp
›从江县Cóng jiāng xiànhuyện Tòng Giang, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›从父cóng fùbác hoặc chú (phe cha)
›从江Cóng jiānghuyện Tòng Giang, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›从犯cóng fànkẻ tòng phạm; đồng phạm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.