Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
成长
chéng zhǎng

trưởng thành; phát triển; tăng trưởng

Cụm từ
成长率
chéng zhǎng lǜ

tỷ lệ tăng trưởng

Cụm từ
成长型思维
chéng zhǎng xíng sī wéi

tư duy phát triển

Cụm từ
城镇
chéng zhèn

thị trấn; thành phố và thị trấn

Cụm từ
成真
chéng zhēn

trở thành sự thật

Cụm từ
城镇化
chéng zhèn huà

đô thị hóa

Cụm từ
城镇化水平
chéng zhèn huà shuǐ píng

mức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn)

Cụm từ
成者为王,败者为寇
chéng zhě wéi wáng , bài zhě wéi kòu

xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]

Cụm từ
城址
chéng zhǐ

địa điểm thành phố

Cụm từ
惩治
chéng zhì

trừng phạt

Cụm từ
橙汁
chéng zhī

nước ép cam; LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]

Cụm từ
诚挚
chéng zhì

chân thành; thân mật

Cụm từ
称之为
chēng zhī wéi

gọi là...; được biết đến như

Cụm từ
承重
chéng zhòng

(thường nói về thành phần cấu trúc của tòa nhà) chịu tải; chịu lực (tường, cột, v.v.)

Cụm từ
称重
chēng zhòng

cân

Cụm từ
城中村
chéng zhōng cūn

làng xóm trong thành phố; khu nhà ổ chuột; khu người nghèo

Cụm từ
城中区
Chéng zhōng qū

quận trung tâm thành phố; quận Thành Trung của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây; quận Thành Trung của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], Thanh Hải

Cụm từ
承重孙
chéng zhòng sūn

cháu trai trưởng (gánh vác việc thờ cúng tổ tiên)

Cụm từ
承转
chéng zhuǎn

truyền đạt tài liệu (lên hoặc xuống theo chuỗi quan liêu)

Cụm từ
盛装
chéng zhuāng

(của vật chứa, v.v.) để chứa

Cụm từ
成竹在胸
chéng zhú zài xiōng

xem 胸有成竹[xiong1 you3 cheng2 zhu2]

Cụm từ
橙子
chéng zi

quả cam

Cụm từ
程子
chéng zi

(tiếng Bắc Kinh) xem 陣子|阵子[zhen4 zi5]

Cụm từ
城子河
Chéng zi hé

quận Chengzihe của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
城子河区
Chéng zi hé qū

quận Chengzihe của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
乘组
chéng zǔ

phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)

Cụm từ
成组
chéng zǔ

tạo thành (từ các thành phần)

Cụm từ
承租
chéng zū

thuê; mướn

Cụm từ
承租方
chéng zū fāng

bên vay; người thuê; bên thuê trong hợp đồng

Cụm từ
乘坐
chéng zuò

đi (phương tiện giao thông)

Cụm từ