Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
丛生叢生

cóng shēng

丛生 là gì?

丛生 [cóng shēng] có nghĩa là mọc thành bụi; rậm rạp; bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 丛生 trong tiếng Việt

  1. mọc thành bụi
  2. rậm rạp
  3. bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 丛生

丛生 được đọc là cóng shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mọc thành bụi; rậm rạp; bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan