从命
tuân lệnh; tuân theo; làm theo yêu cầu; làm theo đề nghị
tuân lệnh; tuân theo; làm theo yêu cầu; làm theo đề nghị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan chức nhỏ; làm quan
›从句cóng jùmệnh đề
›从化市Cóng huà shìThành phố cấp huyện Tùng Hoa, Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1], Quảng Đông
›从严cóng yánnghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh
›从化Cóng huàThành phố cấp huyện Tùng Hoa, Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1], Quảng Đông
›从动cóng dòngbị động (cơ chế, được dẫn động bởi một bộ phận); bị dẫn (bánh xe, ròng rọc)
›从前cóng qiántrước đây; ngày xưa; ngày xửa ngày xưa
›从子cóng zǐcon trai của chú; cháu trai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.