从事
làm; gia nhập; thực hiện; xử lý; đối phó
làm; gia nhập; thực hiện; xử lý; đối phó
从事 thường mang nghĩa “làm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 从事, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu
›从优cóng yōuđối xử ưu tiên; điều khoản ưu đãi nhất
›从中cóng zhōngtừ bên trong; từ đó
›从不cóng bùkhông bao giờ
›从一而终cóng yī ér zhōngtrung thành đến chết (tức là Khổng giáo cấm góa phụ tái giá)
›从今以后cóng jīn yǐ hòutừ bây giờ; từ nay trở đi
›从何cóng hétừ đâu?; từ nơi nào?
›从来cóng láiluôn luôn; mọi lúc; không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.