Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
聪明聰明

cōng ming

聪明 là gì?

聪明 [cōng ming] có nghĩa là thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 聪明 trong tiếng Việt

  1. thông minh
  2. lanh lợi
  3. sáng dạ
  4. nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)

Cách đọc và ghi nhớ 聪明

聪明 được đọc là cōng ming, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan