搏髀
đánh nhịp bằng cách vỗ đùi
đánh nhịp bằng cách vỗ đùi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh nhau, đặc biệt bằng tay; đô vật (như một môn thể thao); vật lộn; vật lộn (với số phận, với vấn đề,...)…
›搏斗bó dòuvật lộn; đánh nhau; đấu tranh
›搏动bó dòngđập theo nhịp; rung động; co bóp
›搏杀bó shāchiến đấu và tiêu diệt kẻ thù; tham gia chiến đấu ác liệt (cũng dùng theo nghĩa bóng cho người chơi cờ đối…
›搏战bó zhànchiến đấu; vật lộn; phát động chiến tranh
›搏感情bó gǎn qíng(Đài Loan) xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo…
›搏命bó mìngchiến đấu hết mình
›背债bēi zhàimắc nợ; chịu gánh nợ nần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.