博爱座
ghế ưu tiên (trên xe buýt, v.v.) (Đài Loan)
ghế ưu tiên (trên xe buýt, v.v.) (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bosworth (tên); Stephen Bosworth (1939-), học giả và nhà ngoại giao Mỹ, đại diện đặc biệt về chính sách…
›博爱县Bó ài xiànhuyện Bá Ai ở Giaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
›博爱bó àitình huynh đệ phổ quát (hoặc tình anh em); tình yêu thương phổ quát
›博拉博拉岛Bó lā Bó lā DǎoBora Bora, đảo thuộc nhóm quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp
›博德利图书馆Bó dé lì Tú shū guǎnThư viện Bodleian (Oxford)
›博德Bó déthành phố Bodø (Na Uy)
›博得bó dégiành được; đạt được
›博斯普鲁斯Bó sī pǔ lǔ sīEo biển Bosphorus
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.