播报员 là gì?
播报员 [bō bào yuán] có nghĩa là người thông báo.
Nghĩa của từ 播报员 trong tiếng Việt
người thông báo
Cách đọc và ghi nhớ 播报员
播报员 được đọc là bō bào yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người thông báo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .