博白县
huyện Bobai ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
huyện Bobai ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Bobai ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
›博罗Bó luóhuyện Boluo ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›博罗县Bó luó xiànhuyện Boluo ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›博福斯Bó fú sīBofors, công ty vũ khí Thụy Điển liên quan đến vụ tham nhũng lớn trong những năm 1980
›博登湖Bó dēng HúHồ Constance (giữa Đức, Áo và Thụy Sĩ)
›博科圣地Bó kē Shèng dìBoko Haram, nhóm nổi dậy Hồi giáo ở miền bắc Nigeria
›博物馆bó wù guǎnbảo tàng
›博物院bó wù yuànbảo tàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.