Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

膊 là gì?

[bó] có nghĩa là vai; cánh tay trên.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 膊 trong tiếng Việt

  1. vai
  2. cánh tay trên

Cách đọc và ghi nhớ 膊

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vai; cánh tay trên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan