Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

跛 là gì?

[bǒ] có nghĩa là đi khập khiễng; què; tật nguyền.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跛 trong tiếng Việt

  1. đi khập khiễng
  2. què
  3. tật nguyền

Cách đọc và ghi nhớ 跛

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi khập khiễng; què; tật nguyền”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan