Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
拔根
bá gēn

(nghĩa đen và bóng) nhổ tận gốc

Cụm từ
拔根汗毛比腰粗
bá gēn hàn máo bǐ yāo cū

nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ); nghĩa bóng: A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với B; (dùng trong cấu trúc như…

Thành ngữ
巴哥犬
bā gē quǎn

chó pug (giống chó)

Cụm từ
八哥儿
bā gē r

biến thể er hoá của 八哥[ba1 ge1]

Cụm từ
罢工
bà gōng

cuộc đình công; đình công

Cụm từ
八公山
Bā gōng shān

Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
八公山区
Bā gōng shān Qū

Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
八股
bā gǔ

bài văn tám đoạn; viết rập khuôn

Cụm từ
八卦
bā guà

bát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; tin đồn; nhiều chuyện

Cụm từ
把关
bǎ guān

canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó

Cụm từ
拔罐
bá guàn

cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)

Cụm từ
罢官
bà guān

cách chức; từ chức

Cụm từ
拔罐法
bá guàn fǎ

liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)

Cụm từ
拔罐子
bá guàn zi

kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
八卦拳
bā guà quán

bát quái quyền (một loại quyền thuật Trung Quốc)

Cụm từ
八卦山
Bā guà Shān

Núi Bát Quái, Đài Loan

Cụm từ
八卦掌
bā guà zhǎng

bát quái chưởng (một loại quyền thuật Trung Quốc)

Cụm từ
八卦阵
bā guà zhèn

trận đồ bát quái; (nghĩa bóng) chiến thuật gây bối rối

Cụm từ
八国集团
Bā guó Jí tuán

G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)

Cụm từ
八国联军
Bā guó Lián jūn

Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900

Cụm từ
八股文
bā gǔ wén

bài luận tám đoạn phải thành thạo để vượt kỳ thi khoa cử thời Minh và Thanh

Cụm từ
巴哈
Bā hā

Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức (Đài Loan phiên âm)

Cụm từ
拔海
bá hǎi

độ cao (so với mực nước biển)

Cụm từ
巴哈马
Bā hā mǎ

Bahamas

Cụm từ
八行书
bā háng shū

thư tiến cử trang trọng viết trên tám cột

Cụm từ
巴哈伊
Bā hā yī

Đạo Baha'i

Cụm từ
巴赫
Bā hè

Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
拔河
bá hé

kéo co; tham gia cuộc thi kéo co

Cụm từ
疤痕
bā hén

vết sẹo

Cụm từ
跋扈
bá hù

hách dịch; hống hách

Cụm từ