Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 7/120

摆放bǎi fàng

摆放: sắp xếp; bố trí; bày biện

Cụm từ
白发人送黑发人bái fà rén sòng hēi fà rén

白发人送黑发人: nhìn con mình qua đời trước mình

Cụm từ
白匪bái fěi

白匪: phỉ trắng (tức là lính Quốc dân đảng)

Cụm từ
白费bái fèi

白费: lãng phí (sức lực, v.v.)

Cụm từ
白费唇舌bái fèi chún shé

白费唇舌: tốn công vô ích; phí lời (thành ngữ)

Thành ngữ
百废待举bǎi fèi dài jǔ

百废待举: nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm

Thành ngữ
百废待兴bǎi fèi dài xīng

百废待兴: nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm

Thành ngữ
百废俱兴bǎi fèi jù xīng

百废俱兴: mọi công việc bị bỏ bê đều đang được tiến hành (thành ngữ); công việc hiện đang triển khai

Thành ngữ
百废具兴bǎi fèi jù xīng

百废具兴: biến thể của 百廢俱興|百废俱兴[bai3 fei4 ju4 xing1]

Cụm từ
白粉bái fěn

白粉: phấn trang điểm; bột phấn viết bảng; heroin

Cụm từ
百分bǎi fēn

百分: phần trăm; tỷ lệ phần trăm

Cụm từ
百分百bǎi fēn bǎi

百分百: một trăm phần trăm; hoàn toàn (hiệu quả)

Cụm từ
百分比bǎi fēn bǐ

百分比: phần trăm

Cụm từ
白粉病bái fěn bìng

白粉病: bệnh phấn trắng

Cụm từ
百分点bǎi fēn diǎn

百分点: điểm phần trăm

Cụm từ
百分号bǎi fēn hào

百分号: dấu phần trăm % (dấu câu)

Cụm từ
百分率bǎi fēn lǜ

百分率: phần trăm; tỷ lệ phần trăm

Cụm từ
百分数bǎi fēn shù

百分数: phần trăm

Cụm từ
百分位数bǎi fēn wèi shù

百分位数: phân vị (thống kê)

Cụm từ
百分之bǎi fēn zhī

百分之: phần trăm

Cụm từ
百分制bǎi fēn zhì

百分制: hệ thống chấm điểm theo thang 100

Cụm từ
百分之百bǎi fēn zhī bǎi

百分之百: một trăm phần trăm; toàn bộ; tuyệt đối

Cụm từ
百分之一百bǎi fēn zhī yī bǎi

百分之一百: một trăm phần trăm; hoàn toàn (hiệu quả)

Cụm từ
拜佛bài Fó

拜佛: lạy Phật

Cụm từ
白佛bái fó

白佛: thỉnh Phật

Cụm từ
白附bái fù

白附: bạch phụ tử

Cụm từ
白腹鸫bái fù dōng

白腹鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét nhạt (Turdus pallidus)

Cụm từ
白腹短翅鸲bái fù duǎn chì qú

白腹短翅鸲: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ bụng trắng (Luscinia phoenicuroides)

Cụm từ
白腹凤鹛bái fù fèng méi

白腹凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt bụng trắng (Erpornis zantholeuca)

Cụm từ
白腹海雕bái fù hǎi diāo

白腹海雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng biển bụng trắng (Haliaeetus leucogaster)

Cụm từ
白腹黑啄木鸟bái fù hēi zhuó mù niǎo

白腹黑啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng trắng (Dryocopus javensis)

Cụm từ
白腹锦鸡bái fù jǐn jī

白腹锦鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Lady Amherst (Chrysolophus amherstiae)

Cụm từ
白腹姬鹟bái fù jī wēng

白腹姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh trắng (Cyanoptila cyanomelana)

Cụm từ
白腹军舰鸟bái fù jūn jiàn niǎo

白腹军舰鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc biển Giáng Sinh (Fregata andrewsi)

Cụm từ
白腹鹭bái fù lù

白腹鹭: (loài chim ở Trung Quốc) diệc bụng trắng (Ardea insignis)

Cụm từ
白腹毛脚燕bái fù máo jiǎo yàn

白腹毛脚燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim én nhà thường (Delichon urbicum)

Cụm từ
白富美bái fù měi

白富美: "Ms Perfect" (tức da trắng, giàu có và xinh đẹp) (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
白附片bái fù piàn

白附片: phiến bạch phụ tử (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
白腹隼雕bái fù sǔn diāo

白腹隼雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng Bonelli (Aquila fasciata)

Cụm từ
白腹鹞bái fù yào

白腹鹞: (loài chim ở Trung Quốc) diều mướp phương đông (Circus spilonotus)

Cụm từ
白腹幽鹛bái fù yōu méi

白腹幽鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chuyện họng đốm (Pellorneum albiventre)

Cụm từ
白钢bái gāng

白钢: thép

Cụm từ
百感交集bǎi gǎn jiāo jí

百感交集: mọi cảm xúc cùng lúc dâng trào trong lòng

Cụm từ
白干儿bái gān r

白干儿: rượu mạnh; rượu gạo trắng nồng độ cao

Cụm từ
白宫Bái gōng

白宫: Nhà Trắng

Cụm từ
白宫群英Bái gōng Qún yīng

白宫群英: The West Wing (loạt phim truyền hình Mỹ)

Cụm từ
白骨bái gǔ

白骨: xương của người chết

Cụm từ
百谷bǎi gǔ

百谷: tất cả các loại ngũ cốc; mọi loại cây lương thực

Cụm từ
白鹳bái guàn

白鹳: (loài chim ở Trung Quốc) cò trắng (Ciconia ciconia)

Cụm từ
稗官bài guān

稗官: (cổ) quan chức nhỏ được giao báo cáo cho nhà vua về những gì người dân trong vùng đang nói về; tiểu thuyết bình dân; nhà văn hư cấu; tiểu…

Cụm từ
白冠长尾雉bái guān cháng wěi zhì

白冠长尾雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Reeves (Syrmaticus reevesii)

Cụm từ
败光bài guāng

败光: phung phí tài sản; phá tán gia sản

Cụm từ
白冠攀雀bái guān pān què

白冠攀雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô đầu trắng (Remiz coronatus)

Cụm từ
白冠燕尾bái guān yàn wěi

白冠燕尾: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi chẻ đầu trắng (Enicurus leschenaulti)

Cụm từ
白冠噪鹛bái guān zào méi

白冠噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu đầu trắng (Garrulax leucolophus)

Cụm từ
白骨顶bái gǔ dǐng

白骨顶: chim sâm cầm

Cụm từ
白鬼bái guǐ

白鬼: "quỷ trắng", thuật ngữ miệt thị chỉ người da trắng (Quảng Đông)

Cụm từ
白鬼笔bái guǐ bǐ

白鬼笔: (thực vật) nấm hôi thường (Phallus impudicus)

Cụm từ
白骨精Bái gǔ jīng

白骨精: Bạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); (nghĩa bóng) người xảo quyệt và gian xảo

Cụm từ
白果bái guǒ

白果: bạch quả

Cụm từ