Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(nghĩa đen và bóng) nhổ tận gốc
nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ); nghĩa bóng: A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với B; (dùng trong cấu trúc như…
chó pug (giống chó)
biến thể er hoá của 八哥[ba1 ge1]
cuộc đình công; đình công
Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
bài văn tám đoạn; viết rập khuôn
bát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; tin đồn; nhiều chuyện
canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó
cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)
cách chức; từ chức
liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)
kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
bát quái quyền (một loại quyền thuật Trung Quốc)
Núi Bát Quái, Đài Loan
bát quái chưởng (một loại quyền thuật Trung Quốc)
trận đồ bát quái; (nghĩa bóng) chiến thuật gây bối rối
G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)
Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900
bài luận tám đoạn phải thành thạo để vượt kỳ thi khoa cử thời Minh và Thanh
Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức (Đài Loan phiên âm)
độ cao (so với mực nước biển)
Bahamas
thư tiến cử trang trọng viết trên tám cột
Đạo Baha'i
Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức
kéo co; tham gia cuộc thi kéo co
vết sẹo
hách dịch; hống hách