堡
(hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì; (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh); (hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 漢堡|汉堡[han4 bao3])
(hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì; (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh); (hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 漢堡|汉堡[han4 bao3])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khao khát; mong muốn; bám vào; dính vào; thứ gì đó dính; gần; sát; mở ra; viết tắt không chính thức của xe…
›北县Běi xiànviết tắt của 台北縣|台北县[Tai2 bei3 Xian4], huyện Đài Bắc ở phía bắc Đài Loan
›北京航空学院Běi jīng Háng kōng Xué yuànHọc viện Hàng không Bắc Kinh (viết tắt thành 北航院)
›博讯Bó xùnviết tắt của 博訊新聞網|博讯新闻网[Bo2 xun4 Xin1 wen2 wang3], Boxun, mạng tin tức bất đồng chính kiến của người Trung…
›半马bàn mǎbán marathon (viết tắt của 半程馬拉松|半程马拉松[ban4 cheng2 ma3 la1 song1])
›北约Běi yuēNATO (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương) (viết tắt của 北大西洋公約組織|北大西洋公约组织[Bei3 Da4 xi1 Yang2 Gong1 yue1 Zu3…
›北汽Běi qìCông ty Ô tô Bắc Kinh (BAW); viết tắt của 北京汽車製造廠有限公司|北京汽车制造厂有限公司[Bei3 jing1 Qi4 che1 Zhi4 zao4 chang3 You3…
›北爱Běi Àiviết tắt của 北愛爾蘭|北爱尔兰[Bei3 Ai4 er3 lan2], Bắc Ireland
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.