Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bāo

包 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 包 trong tiếng Việt

che phủ; gói; cầm; nắm bao gồm; phụ trách; hợp đồng (làm hoặc cho); bọc; đựng; túi; ôm hoặc ôm chặt; bó; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Tra từ liên quan