扮猪吃老虎
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
扮猪吃老虎
giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác
Giản thể扮猪吃老虎
Phồn thể扮豬吃老虎
Số chữ Hán5 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng