伴奏
đệm nhạc
đệm nhạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hát đệm; đi cùng người hát; hỗ trợ ai; phụ họa ai; hòa giọng với ai
›伴娘bàn niángphù dâu; người nâng khăn sửa túi; người chủ hôn
›伴手bàn shǒuxem 伴手禮|伴手礼[ban4 shou3 li3]
›伴同bàn tóngđi cùng
›伴手礼bàn shǒu lǐquà tặng khi thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt…
›伴侣号Bàn lǚ HàoKhu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethyst năm 1949 trên sông Trường Giang
›伴星bàn xīngsao đồng hành
›伴侣bàn lǚbạn đồng hành; bạn đời; đối tác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.