报
thông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; trả thù; LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]
thông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; trả thù; LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]
报 thường mang nghĩa “thông báo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 报 cùng cụm 报告 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thông báo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đưa tin (tin tức)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.báo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.báo hàng ngày
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bụi; phủ bụi; một đống đất; tụ hợp; đào; cũng đọc là [fen4]
›塝bàngbờ ruộng; ranh giới của một cánh đồng
›埲běngdùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường
›埠bùbến cảng; cảng; bến tàu
›埗bùbến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng; tên địa điểm
›埔bùcảng; bến tàu; bến cảng
›埄běngbiến thể của 埲[beng3]
›壁bìtường; thành lũy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.