报報
报 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 报 trong tiếng Việt
thông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; trả thù; LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]
thông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; trả thù; LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]